|
MỘT SỐ TRƯỜNG THAM KHẢO TẠI NEW ZEALAND
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
STT
|
Trường
|
Địa chỉ
|
Chương trình đào tạo
|
Yêu cầu đầu vào
|
Học phí
|
| |
AUCKLAND
|
| |
Auckland
|
1
|
Edenz Colleges
|
360 Queen Street, Auckland CBD 1010, New Zealand
|
* Chương trình Cảo Đẳng, Đại học, sau Đại học các ngành: Quản trị kinh doanh, Quản lý nhân sự , Marketing quốc tế, Kế toán, Kinh tế du lịch, Công nghệ thông tin – Kinh tế, Quản lý nhà hàng khách sạn. Chuyên ngành điện ảnh…
|
Hoàn thành xong lớp 11, 12 tại Việt Nam ĐTB: > 6.5 IELTS: 5.0
|
NZ$16,000/năm
|
| |
2
|
The English Language Academy – The University of Auckland
|
Level 5, 67 Symonds St., Bag #163, PO Box 92019, Auckland
|
Các khoá đào tạo chuyên gia tiếng Anh và giáo viên tiếng Anh.
|
|
|
| |
3
|
Auckland Language Center
|
Level 2, 104 Customs St W, Auckland, 1010, New Zealand
|
* Các khoá đào tạo chuyên gia tiếng Anh. Bao gồm: tiếng Anh tổng quát , tiếng Anh thương mại , IELTS và Học thi Cambridge . * Đào tạo giáo viên Anh văn
|
|
|
| |
4
|
Academic College Group - ACG
|
345 Queen Street, Auckland City, New Zealand
|
* Các khóa học tiếng Anh * Các chương trình dự bị đại học lên Đại Học Auckland – New Zealand * Chương trình cao đẳng kinh doanh để chuyển tiếp vào năm thứ hai đại học * Chương trình giáo dục từ mẫu giáo đến lớp 13 * Các văn bằng chứng chỉ của trường được các trường Đại học trên toàn thế giới được công nhận là chứng chỉ kỳ thi quốc tế của Đại học Cambrige (CIE): IGCSE, A levels.
|
Hoàn tất khóa tiếng Anh cấp độ 3 tại ACG, IELTS 5.0 hoặc tương đương
|
Học phí Đại học: NZ $ 18,000 - $ 25,000/ năm. Học phí sau Đại học: NZ $ 40,000/ năm. Học phí trung học: NZ $ 10,000/ năm
|
| |
5
|
The University of Auckland
|
22 Princes St Auckland 1010, New Zealand
|
* Chương trình tiếng Anh * Dự bị ĐH * Cao đẳng * Đại học * Sau Đại Học Nghệ Thuật (bao gồm Âm Nhạc và Giáo Dục). Kiến trúc, bất động sản, Kế hoạch, Mỹ thuật, Kinh doanh và Kinh tế, Cơ khí, Luật, Y khoa và khoa học sức khỏe, Khoa học và thần học.
|
Dự bị ĐH: Tốt nghiệp THPT, IELTS 6.0 Đại Học: Hoàn tất năm 1 đại học, IELTS 6.0 / TOEFL PBT 550 / TOEFL/ IBT80 Sau ĐH: Tốt nghiệp ĐH, IELTS 6.5 / TOEFL PBT 575 / TOEFL IBT 9
|
Dự bị ĐH : NZD$ 19,600 Cao đẳng: NZD$ 21,000/ năm Đại học : NZD$ 22,200 – 39,360/ năm Sau Đại Học: NZD$ 5,560 – 30,600/ năm
|
| |
6
|
Auckland University of Technology
|
55 Wellesley St E, Auckland, 1010, New Zealand
|
* Dự bị Đại học * Đại học * Thạc sĩ * Tiến sĩ Các ngành: Du lịch, Quản lý giáo dục, Quản trị kinh doanh, Công nghệ giải trí, Truyền thông, Quản trị dự án, Khoa học ứng dụng, Khoa học sức khoẻ, Triết học,
|
* Dự bị Đại học tới Đại học: IELTS 5.5 * Đại học: Hoàn thành năm 1 Đại học tại Việt Nam. IELTS 6.0/ TOEFL 80 iBT * Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan, khuyến khích có kinh nghiệm làm việc. IELTS 6.5 * Tiến sĩ: IELTS 6.5/ TOEFL 100 IBT. Kết quả khoá Thạc sĩ và Cử nhân xuất sắc, tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm việc.
|
* Dự bị Đại học: 14.000 NZ$ * Đại học: 16.900 – 24.200 NZ$/ năm * Thạc sĩ: 19.600 – 23.200 NZ$/ năm *** Đặc biệt, chương trình Tiến sĩ được chính phủ New Zealand hỗ trợ 100% học phí.
|
| |
7
|
Wellington Language Center
|
Level 2/101-103 Courtney Pl, Wellington 6011, New Zealand
|
Các khoá đào tạo chuyên gia tiếng Anh và giáo viên tiếng Anh.
|
|
|
| |
CHRISTCHURCH
|
| |
Christ-church
|
1
|
Christchurch Language Center
|
69 Worcester Blvd, Christchurch Central, Christchurch 8013, New Zealand
|
Các khoá đào tạo chuyên gia tiếng Anh và giáo viên tiếng Anh.
|
|
|
| |
2
|
Lincoln University
|
PO Box 84 Lincoln University Lincoln 7647 Canterbury New Zealand
|
* Trung tâm Anh ngữ * Chứng nhận đào tạo * Dự bị ĐH / Cao đẳng * Đại học * Sau Đại học. (Thạc sĩ) Các ngành: Nông Nghiệp và Kinh Tế Nông Nghiệp; Thương Mại; Kiến Trúc Cảnh Quan; Kỹ Nghệ Trồng Nho và Chế biến Rượu Vang; Quản Trị Du Lịch; Giải Trí và Thể Thao; Quy Hoạch Quản Lý Môi Trường; Thiết Kế; Công Nghệ Thông Tin và Phần Mềm; Khoa Học Ứng Dụng; Khoa Học Thực Phẩm và Sinh Học
|
* Dự bị đại học 1 năm Tốt nghiệp lớp 12 với điểm trung bình trên 7 IELTS 5.5, IBT 61, TOEFL 500 * Đại học 3 năm Hoàn tất năm đầu tiên của chương trình đại học tại 1 trường đại học Việt Nam IELTS 6.5, IBT 79, TOEFL 550 * Hòan tất chương trình Đại học hoặc chương trình Thạc sỹ tại 1 trường đại học Việt Nam IELTS 6.5, IBT 100, TOEFL 600
|
* Dự bị ĐH: NZD$ 14,650 * Cao đẳng: NZD$ 21,840/ năm * Đại học: NZD$ 19,740 – 21,840/ năm * Sau Đại Học: NZD$ 9,880 – 26,800/ năm * Tiến sĩ: NZD$ 5,300
|
| |
3
|
Christchurch Polytechnic Institute of Technology
|
130 Madras St, Christchurch Central, Christchurch 8011, New Zealand
|
* Chương trình tiếng Anh * Dự bị ĐH * Cao đẳng * Đại học Các chuyên ngành chính như: Kiến trúc, Xây dựng, Kế toán, Kinh doanh, Quản lý sự kiện, Nhân lực, Marketing, Công nghệ thông tin và truyền thông, Nghệ thuật và thiết kế, Kỹ sư, Thực phẩm và Khách sạn, Y tế, Ngôn ngữ, Giải trí, Khoa học, Sư phạm và Du lịch
|
* Chứng chỉ: IELTS 5.0 * Cao đẳng: Tốt nghiệp PTTH * Đại học: Hoàn thành năm thứ nhất cao đẳng hoặc đại học tại Việt Nam Cao đẳng và Đại học: IELTS: 5.5 – 6.0 tuỳ chuyên ngành học
|
Học phí: 14,950 NZD – 19,950 NZD (tuỳ theo từng ngành học)
|
| |
WELLINGTON
|
| |
Wellington
|
1
|
Victoria University of Wellington
|
19 Kelburn Parade, Wellington 6012, New Zealand
|
* Chương trình tiếng Anh * Khoá cấp bằng Diploma: * Đại học * Thạc sĩ * Tiến sĩ Các ngành: Kiến trúc và thiết kế, Thương mại và Quản trị, Giáo dục, Kỹ thuật, Khoa học xã hội và nhân văn, Luật, Khoa học
|
* ĐH: Hoàn thành năm 1 của một trường Đại học trong nước với số điểm tốt, IELTS 6.0 * Sau ĐH: tốt nghiệp ĐH có liên quan, IELTS 6.5 ***Có thể học khoá AV tại trường nếu chưa đủ trình độ AV yêu cầu.
|
* Khoá cấp bằng Diploma: $NZ 4500/kỳ * Đại học: $NZ 6000-$NZ 8.000/kỳ * Thạc sĩ: $NZ 6000-$NZ 9000/kỳ. * Tiến sĩ: $NZ 6500-$NZ 9500/kỳ.
|
| |
TRƯỜNG CÓ NHIỀU CƠ SỞ TẠI NHIỀU BANG KHÁC NHAU
|
| |
Hamilton
|
1
|
University of Waikato
|
The University of Waikato Private Bag 3105 Hamilton, 3240 NZ
|
Trường có các bậc đào tạo từ chứng chỉ, - Dự bị Đại học, Cao đẳng đến Đại học và sau Đại học. Vói các ngành học phong phú: Quản Trị Kinh Doanh, Truyền Thông, Báo Chí và Truyền Thông Đại Chúng, Âm Nhạc, Nghệ Thuật Văn Học và các môn Mỹ Thuật khác, Hóa Học, Khoa Học Vi Tính, Sinh Thái Học, Tiến Hóa và Hành Vi Học, Sinh Vật Học, Toán và Giáo Dục
|
Trên 16 tuổi, Tốt nghiệp phổ thông Trung học với điểm trung bình môn từ 5 trở lên. Có điểm IELTS 5.5 (viết 5 điểm) hoặc TOEFL trên giấy 525 hoặc trên máy 197.
|
* Dự bị Đại học: 18.000 NZD/năm * Cao đẳng - Đại học: 19.000 - 28 .000 NZD/năm
|
| |
Christchurch Auckland, Hastings Te Puke
|
2
|
Royal Business College
|
PO Box 189, Te Puke, Bay of Plenty, New Zealand Tel: 64 7 573 9271
|
* Hướng nghiệp/Dạy nghề * Đại học khóa học * Chuyển tiếp lên Đại học Các ngành: Khoa học máy tính, Kinh doanh & Quản lý, Lữ hành, Du lịch và Khách sạn, Tiếng Anh ngôn ngữ (EFL), Nông nghiệp và các chuyên ngành liên quan
|
Hoàn thành xong lớp 11, 12 tại Việt Nam ĐTB: > 6.5 IELTS: 5.0
|
NZ$15,000/năm
|
| |
Auckland, Palmerston North và Wellington
|
3
|
Massey University
|
Albany Private Bag 102904 North Shore North Shore City 0745 New Zealand
|
* Dự bị Đại học * Cao đẳng * Các chương trình Anh ngữ * Đại học * Sau Đại học. Các ngành: Kinh doanh, Thiết kế Mỹ thuật và Âm Nhạc, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khoa học
|
* ĐH: Tốt nghiệp Phổ thông Trung học (điểm trung bình trên 8) hoặc là sinh viên năm thứ nhất ở một Đại học. * Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học của chuyên ngành liên quan. Trình độ tiếng Anh loại khá hoặc có chứng chỉ IELTs từ 6.5 trở lên. * Tiến sĩ: Có bằng Thạc sĩ. Trình độ tiếng Anh loại khá hoặc có chứng chỉ IELTs từ 6.5 trở lên.
|
* Đại học: khoảng NZ$13.000 – NZ$20.000/năm. * Thạc sĩ: khoảng NZ$15.000 – NZ$22.000/năm. * Tiến sĩ: NZ$1.500 – NZ$5.000/năm. *** Đặc biệt, chương trình Tiến sĩ được chính phủ New Zealand hỗ trợ 80% học phí.
|